Đang tải...
Phồn thể: 長假
Pinyin không dấu: changjia / chang jia
长假 (cháng jià) nghĩa là “kỳ nghỉ dài (nghỉ lễ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 長假 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
国庆长假你打算去哪儿?
Guóqìng chángjià nǐ dǎsuàn qù nǎr?
Where do you plan to go during the National Day holiday?
Cập nhật: