Đang tải...
Phồn thể: 節假日
Pinyin không dấu: jiejiari / jie jia ri
节假日 (jié jià rì) nghĩa là “ngày lễ, kỳ nghỉ (tiết)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 節假日 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
节假日商场人山人海。
Jié jià rì shāngchǎng rénshānrénhǎi.
Shopping malls are packed with people on public holidays.
Cập nhật: