Đang tải...
Pinyin không dấu: sheng
生 (shēng) nghĩa là “(đgt) sinh; mọc; (tt) sống; lạ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我的弟弟去年出生了。
Wǒ de dìdi qùnián chūshēng le.
My younger brother was born last year.
Cập nhật: 2026-07-18