Đang tải...
Phồn thể: 學生
Pinyin không dấu: xuesheng / xue sheng
学生 (xué sheng) nghĩa là “học sinh”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 學生 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
I am a student.
Cập nhật: 2026-05-27