Đang tải...
Phồn thể: 發生
Pinyin không dấu: fasheng / fa sheng
发生 (fā shēng) nghĩa là “sinh ra, xảy ra, phát sinh”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 發生 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
昨天发生了意外。
Zuótiān fāshēng le yìwài.
An accident happened yesterday.
Cập nhật: