Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打开 (dǎ kāi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
打开
HSK 1
Cách viết từ 打开
打开
dǎ
kāi
mở ra
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Ví dụ
请
打
开
书
。
Tập viết từng chữ
打
开
Từ liên quan với 打开
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
开
kāi
mở
打
dá
gõ, đập, đánh
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy