Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开会 (kāi huì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
开会
HSK 1
Cách viết từ 开会
开会
kāi
huì
họp, mở họp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Ví dụ
老
师
在
开
会
。
Tập viết từng chữ
开
会
Từ liên quan với 开会
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
那会儿
nà
huì
r
lúc đó