Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
分开
HSK 2
Cách viết từ 分开 (fēn kāi) — thứ tự nét từng chữ
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fēn
phút; điểm; phân; phân chia; phân biệt
Học chữ 分
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Ví dụ
他
们
两
个
分
开
了
。
Nghĩa của 分开 →
Tập viết từng chữ
分
开
Từ liên quan với 分开
分钟
fēn
zhōng
phút
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
一部分
yī
bù
fen
một bộ phận; một phần
分数
fēn
shù
điểm số; phân số
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy