Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
分
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 分 (fēn) — thứ tự nét chuẩn
分
fēn
phút; điểm; phân; phân chia; phân biệt
Ví dụ
十
分
钟
。
Nghĩa của 分 →
Tập viết
Từ liên quan với 分
分钟
fēn
zhōng
phút
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
一部分
yī
bù
fen
một bộ phận; một phần
分数
fēn
shù
điểm số; phân số
得分
dé
fēn
được điểm, đạt điểm; điểm, điểm số
分组
fēn
zǔ
chia tổ, chia nhóm
百分之
bǎi
fēn
zhī
部分
bù
fen
bộ phận; phần
十分
shí
fēn
rất; vô cùng
比分
bǐ
fēn
tỉ số
分为
fēn
wéi
chia thành