Đang tải...
Phồn thể: 鍾
钟 (zhōng) nghĩa là “chuông, cái chuông; đồng hồ; giờ, tiếng; chung, tập trung ̣(tình cảm); họ Chung”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 鍾 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “chuông”
他买了一个闹钟。
Tā mǎi le yī gè nàozhōng.
He bought an alarm clock.
Cập nhật: