Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
钟
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 钟 (Zhōng) — thứ tự nét chuẩn
钟
Zhōng
chuông, cái chuông; đồng hồ; giờ, tiếng; chung, tập trung ̣(tình cảm); họ Chung
Ví dụ
他
买
了
一
个
闹
钟
。
Nghĩa của 钟 →
Tập viết
Từ liên quan với 钟
分钟
fēn
zhōng
phút
闹钟
nào
zhōng
đồng hồ báo thức
钟头
zhōng
tóu
giờ (tiếng đồng hồ)