Đang tải...
Cùng gõ “zhong” nhưng 中 đọc là zhōng, 种 đọc là zhǒng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
中 · zhōng
书在桌子中间。
Shū zài zhuōzi zhōngjiān.
The book is in the middle of the table.
种 · zhǒng
这种东西。
Zhè zhǒng dōngxi.
钟 · zhōng
他买了一个闹钟。
Tā mǎi le yī gè nàozhōng.