Đang tải...
“Chuông” trong tiếng Trung là 钟 (zhōng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 3. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “chương”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
chuông, cái chuông; đồng hồ; giờ, tiếng; chung, tập trung ̣(tình cảm); họ Chung
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
钟 · zhōng
他买了一个闹钟。
Tā mǎi le yī gè nàozhōng.
章 · zhāng
这本书一共有十二章。
Zhè běn shū yīgòng yǒu shí'èr zhāng.