Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
开
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 开 (kāi) — thứ tự nét chuẩn
开
kāi
mở
Ví dụ
请
帮
我
开
门
。
Nghĩa của 开 →
Tập viết
Từ liên quan với 开
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
离开
lí
kāi
rời khỏi
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
推开
tuī
kāi
đẩy; mở rộng, triển khai; từ chối