Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 推开 (tuī kāi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
推开
HSK 3
Cách viết từ 推开
推开
tuī
kāi
đẩy; mở rộng, triển khai; từ chối
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuī
đẩy
Học chữ 推
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Ví dụ
他
推
开
了
门
。
Tập viết từng chữ
推
开
Từ liên quan với 推开
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
离开
lí
kāi
rời khỏi
推进
tuī
jìn
đẩy mạnh, thúc đẩy; tiến lên phía trước
推动
tuī
dòng
đẩy mạnh, thúc đẩy