Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 推动 (tuī dòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
推动
HSK 3
Cách viết từ 推动
推动
tuī
dòng
đẩy mạnh, thúc đẩy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuī
đẩy
Học chữ 推
Dừng
Phát lại
Chậm
dòng
động, động chạm; hành động
Học chữ 动
Ví dụ
科
技
推
动
了
社
会
发
展
。
Tập viết từng chữ
推
动
Từ liên quan với 推动
动
dòng
động, động chạm; hành động
运动
yùn
dòng
(đgt) vận động; tập thể thao; (dt) vận động; thể thao
动物园
dòng
wù
yuán
sở thú
动物
dòng
wù
động vật
推进
tuī
jìn
đẩy mạnh, thúc đẩy; tiến lên phía trước
动人
dòng
rén
cảm động, xúc động, lay động lòng người
推开
tuī
kāi
đẩy; mở rộng, triển khai; từ chối
带动
dài
dòng
kéo, kéo theo; thôi thúc, dẫn dắt, lôi kéo
动作
dòng
zuò
động tác
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động
活动
huó
dòng
(đgt) hoạt động; vận động; (dt) hoạt động
激动
jī
dòng
kích động; xúc động