Đang tải...
Phồn thể: 分開
Pinyin không dấu: fenkai / fen kai
分开 (fēn kāi) nghĩa là “tách ra; chia ra”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 分開 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他们两个分开了。
Tāmen liǎng gè fēnkāi le.
The two of them separated.
Cập nhật: 2026-07-18