Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
音乐会
HSK 2
Cách viết từ 音乐会 (yīn yuè huì) — thứ tự nét từng chữ
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Ví dụ
我
们
去
听
音
乐
会
吧
。
Nghĩa của 音乐会 →
Tập viết từng chữ
乐
会
Từ liên quan với 音乐会
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
开会
kāi
huì
họp, mở họp
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
音节
yīn
jié
âm tiết
读音
dú
yīn
cách đọc; phát âm
不一会儿
bù
yīhuǐr5
một lát sau; chẳng bao lâu
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
机会
jī
huì
cơ hội
声音
shēng
yīn
âm thanh; giọng nói
一会儿
yī
huì
r
một lát, một lúc