Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 会议 (huì yì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
会议
HSK 3
Cách viết từ 会议
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
有
个
会
议
。
Tập viết từng chữ
会
Từ liên quan với 会议
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
开会
kāi
huì
họp, mở họp
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
不一会儿
bù
yīhuǐr5
một lát sau; chẳng bao lâu
机会
jī
huì
cơ hội
一会儿
yī
huì
r
một lát, một lúc
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
会员
huì
yuán
hội viên, thành viên
建议
jiàn
yì
kiến nghị, khuyên, góp ý; lời khuyên, sự kiến nghị
聚会
jù
huì
tụ họp; gặp mặt