Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
聚会
HSK 4
Cách viết từ 聚会 (jù huì) — thứ tự nét từng chữ
聚会
jù
huì
tụ họp; gặp mặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jù
tụ họp
Học chữ 聚
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Ví dụ
我
们
参
加
了
聚
会
。
Nghĩa của 聚会 →
Tập viết từng chữ
聚
会
Từ liên quan với 聚会
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
开会
kāi
huì
họp, mở họp
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
不一会儿
bù
yīhuǐr5
một lát sau; chẳng bao lâu
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
机会
jī
huì
cơ hội
一会儿
yī
huì
r
một lát, một lúc
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
会员
huì
yuán
hội viên, thành viên
社会
shè
huì
xã hội; cộng đồng, xã hội; giới, hội, xã đoàn, câu lạc bộ