Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 那会儿 (nà huì r) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
那会儿
HSK 2
Cách viết từ 那会儿
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Nā
ấy, đó kia
Học chữ 那
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
那
会
儿
我
还
小
。
Tập viết từng chữ
那
会
Từ liên quan với 那会儿
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
儿子
ér
zi
con trai
那
Nā
ấy, đó kia
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
那些
nà
xiē
những cái đó
那里
nà
li
chỗ ấy; nơi ấy;
那边
nà
bian
đằng kia; bên kia
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
开会
kāi
huì
họp, mở họp