Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
一点儿
HSK 1
Cách viết từ 一点儿 (yī diǎn r) — thứ tự nét từng chữ
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
Học chữ 点
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
请
给
我
一
点
儿
水
。
Nghĩa của 一点儿 →
Tập viết từng chữ
一
点
Từ liên quan với 一点儿
一
yī
số 10
儿子
ér
zi
con trai
点
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau