Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 一半 (yī bàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
一半
HSK 1
Cách viết từ 一半
一半
yī
bàn
một nửa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
bàn
một nửa
Học chữ 半
Ví dụ
我
吃
了
一
半
。
Tập viết từng chữ
一
半
Từ liên quan với 一半
一
yī
số 10
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
半天
bàn
tiān
nửa ngày (ẩn dụ) thời gian lâu
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
半年
bàn
nián
nửa năm
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià
一生
yī
shēng
cả đời