Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
一下儿
HSK 1
Cách viết từ 一下儿 (yī xià r) — thứ tự nét từng chữ
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
xià
dưới; sau; xuống
Học chữ 下
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
请
等
一
下
儿
。
Nghĩa của 一下儿 →
Tập viết từng chữ
一
下
Từ liên quan với 一下儿
一
yī
số 10
儿子
ér
zi
con trai
哪儿
nǎ
r
ở đâu
下
xià
dưới; sau; xuống
女儿
nü
ér
con gái
下午
xià
wǔ
buổi chiều
下雨
xià
yǔ
mưa, mưa rơi
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
下次
xià
cì
lần sau
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này