Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
一生
HSK 2
Cách viết từ 一生 (yī shēng) — thứ tự nét từng chữ
一生
yī
shēng
cả đời
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
shēng
(đgt) sinh; mọc; (tt) sống; lạ
Học chữ 生
Ví dụ
他
一
生
都
在
学
习
。
Nghĩa của 一生 →
Tập viết từng chữ
一
生
Từ liên quan với 一生
一
yī
số 10
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
医生
yī
shēng
bác sĩ
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
女生
nǚ
shēng
nữ sinh, cô gái
男生
nán
shēng
con trai; nam sinh
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
小学生
xiǎo
xué
shēng
học sinh tiểu học
中学生
zhōng
xué
shēng
học sinh trung học