Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
小学生
HSK 1
Cách viết từ 小学生 (xiǎo xué shēng) — thứ tự nét từng chữ
小学生
xiǎo
xué
shēng
học sinh tiểu học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎo
nhỏ, bé
Học chữ 小
Dừng
Phát lại
Chậm
xué
học
Học chữ 学
Dừng
Phát lại
Chậm
shēng
(đgt) sinh; mọc; (tt) sống; lạ
Học chữ 生
Ví dụ
他
是
小
学
生
。
Nghĩa của 小学生 →
Tập viết từng chữ
小
学
生
Từ liên quan với 小学生
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
小
xiǎo
nhỏ, bé
小姐
xiǎo
jie
chị, cô, bà,...
学习
xué
xí
học tập
学校
xué
xiào
trường học
医生
yī
shēng
bác sĩ
学
xué
học
大学
Dà
xué
đại học
女生
nǚ
shēng
nữ sinh, cô gái
学院
xué
yuàn
học viện
男生
nán
shēng
con trai; nam sinh