Câu hỏi thường gặp
- 老 nghĩa là gì?
- 老 (lǎo) nghĩa là “già, cũ, xưa”. Đây là từ thuộc HSK 3.
- 老 đọc (phát âm) thế nào?
- 老 phiên âm pinyin là “lǎo”.
- 老 thuộc HSK mấy?
- 老 thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 老 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 老 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.