Đang tải...
Pinyin không dấu: li
利 (Lì) nghĩa là “lợi ích, có lợi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这项政策对企业有利。
Zhè xiàng zhèngcè duì qǐyè yǒu lì.
This policy is favorable to enterprises.
Cập nhật: 2026-07-18