Đang tải...
Phồn thể: 勝利
Pinyin không dấu: shengli / sheng li
胜利 (shèng lì) nghĩa là “chiến thắng; đạt được, thành công (mục đích)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 勝利 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
我们队最终获得了胜利。
Wǒmen duì zuìzhōng huòdé le shènglì.
Our team ultimately achieved victory.
Cập nhật: