Đang tải...
Pinyin không dấu: lixi / li xi
利息 (lì xī) nghĩa là “tiền lãi”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 笔
银行存款每年会产生一定的利息。
Yínháng cúnkuǎn měi nián huì chǎnshēng yīdìng de lìxī.
Bank deposits generate a certain amount of interest each year.
Cập nhật: