Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工程师 (gōng chéng shī) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
工程师
HSK 5
Cách viết từ 工程师
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
她
梦
想
成
为
一
名
软
件
工
程
师
。
Từ liên quan với 工程师
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
老师
lǎo
shī
giáo viên
教师
jiào
shī
giáo viên
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
过程
guò
chéng
quá trình
律师
lü
shī
luật sư
师傅
shī
fu
sư phụ, thầy
工程
gōng
chéng
công trình;工程
程度
chéng
dù
trình độ, mức độ
程序
chéng
xù
trình tự; chương trình