Đang tải...
Phồn thể: 軟
Pinyin không dấu: ruan
软 (ruǎn) nghĩa là “mềm, yếu (không cứng)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 軟 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这张床太软了,不舒服。
Zhè zhāng chuáng tài ruǎn le, bù shūfu.
This bed is too soft and uncomfortable.
Cập nhật: