Đang tải...
Phồn thể: 軟件
Pinyin không dấu: ruanjian / ruan jian
软件 (ruǎn jiàn) nghĩa là “phần mềm”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 軟件 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们需要安装软件。
Wǒmen xūyào ānzhuāng ruǎnjiàn.
We need to install software
Cập nhật: 2026-05-27