Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 软件 (ruǎn jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
软件
HSK 5
Cách viết từ 软件
软件
ruǎn
jiàn
phần mềm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
ruǎn
mềm, yếu (không cứng)
Học chữ 软
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
(lượng) cái; việc
Học chữ 件
Ví dụ
我
们
需
要
安
装
软
件
。
Tập viết từng chữ
软
件
Từ liên quan với 软件
件
jiàn
(lượng) cái; việc
电子邮件
diàn
zǐ
yóu
jiàn
email
邮件
yóu
jiàn
bưu kiện, bưu phẩm; email
条件
tiáo
jiàn
điều kiện
零件
líng
jiàn
软
ruǎn
mềm, yếu (không cứng)
文件
wén
jiàn
văn kiện, giấy tờ, tài liệu
硬件
yìng
jiàn
phần cứng (máy tính)
证件
zhèng
jiàn
giấy tờ tùy thân, chứng từ
案件
àn
jiàn
附件
fù
jiàn
phụ lục, tài liệu đính kèm
稿件
gǎo
jiàn