Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
软
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 软 (ruǎn) — thứ tự nét chuẩn
软
ruǎn
mềm, yếu (không cứng)
Ví dụ
这
张
床
太
软
了
,
不
舒
服
。
Nghĩa của 软 →
Tập viết
Từ liên quan với 软
软件
ruǎn
jiàn
phần mềm