Đang tải...
Phồn thể: 張
Pinyin không dấu: zhang
张 (zhāng) nghĩa là “mở, mở ra; bày ra; khai trương; ngó, xem; khoa trương; căng, giương; tờ, bức, tấm, trang, cái, chiếc (lượng từ); họ Trương”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 張 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我买了三张票。
Wǒ mǎi le sān zhāng piào.
I bought three tickets.
Cập nhật: