Câu hỏi thường gặp
- 太 nghĩa là gì?
- 太 (tài) nghĩa là “quá, lắm”. Đây là từ thuộc HSK 1.
- 太 đọc (phát âm) thế nào?
- 太 phiên âm pinyin là “tài”.
- 太 thuộc HSK mấy?
- 太 thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 太 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 太 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.