Đang tải...
Phồn thể: 夢
Pinyin không dấu: meng
梦 (mèng) nghĩa là “giấc mơ; mơ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 夢 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 场,个
我有一个梦。
Wǒ yǒu yí gè mèng.
I have a dream.
Cập nhật: 2026-05-27