Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 投资 (tóu zī) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
投资
HSK 5
Cách viết từ 投资
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
ném; bỏ phiếu
Học chữ 投
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
喜
欢
投
资
股
票
。
Tập viết từng chữ
投
Từ liên quan với 投资
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
投
tóu
ném; bỏ phiếu
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
资格
zī
gé
tư cách; tuổi nghề, thâm niên
资金
zī
jīn
vốn, tiền vốn, quỹ
资料
zī
liào
tư liệu
资源
zī
yuán
tài nguyên
投机
tóu
jī
投票
tóu
piào
bỏ phiếu (biểu quyết)
投诉
tóu
sù
khiếu nại
投降
tóu
xiáng
投掷
tóu
zhì