Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 投诉 (tóu sù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
投诉
HSK 6
Cách viết từ 投诉
投诉
tóu
sù
khiếu nại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
ném; bỏ phiếu
Học chữ 投
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
要
投
诉
这
家
饭
店
。
Tập viết từng chữ
投
Từ liên quan với 投诉
告诉
gào
sù
kể, bảo, nói cho
投
tóu
ném; bỏ phiếu
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư
诉讼
sù
sòng
投机
tóu
jī
投票
tóu
piào
bỏ phiếu (biểu quyết)
投降
tóu
xiáng
投掷
tóu
zhì
起诉
qǐ
sù
khởi kiện (ra tòa)