Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 投票 (tóu piào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
投票
HSK 6
Cách viết từ 投票
投票
tóu
piào
bỏ phiếu (biểu quyết)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
ném; bỏ phiếu
Học chữ 投
Dừng
Phát lại
Chậm
piào
vé, phiếu
Học chữ 票
Ví dụ
全
体
员
工
投
票
选
举
新
主
席
。
Tập viết từng chữ
投
票
Từ liên quan với 投票
门票
mén
piào
vé vào cửa
机票
jī
piào
vé máy bay
车票
chē
piào
vé xe
票
piào
vé, phiếu
邮票
yóu
piào
tem, con tem
票价
piào
jià
giá vé
投
tóu
ném; bỏ phiếu
发票
fā
piào
hóa đơn
股票
gǔ
piào
cổ phiếu (chứng khoán)
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư
支票
zhī
piào