Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
票
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 票 (piào) — thứ tự nét chuẩn
票
piào
vé, phiếu
Ví dụ
我
买
了
两
张
电
影
票
。
Nghĩa của 票 →
Tập viết
Từ liên quan với 票
门票
mén
piào
vé vào cửa
机票
jī
piào
vé máy bay
车票
chē
piào
vé xe
邮票
yóu
piào
tem, con tem
票价
piào
jià
giá vé
发票
fā
piào
hóa đơn
股票
gǔ
piào
cổ phiếu (chứng khoán)
支票
zhī
piào
彩票
cǎi
piào
vé số, tờ vé số
钞票
chāo
piào
投票
tóu
piào
bỏ phiếu (biểu quyết)
退票
tuì
piào
trả vé (lui)