Đang tải...
Phồn thể: 電
Pinyin không dấu: dian
电 (diàn) nghĩa là “điện”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1, phồn thể 電 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
昨晚家里突然停电了一整夜。
Jiā lǐ tíngdiàn le.
There's a power outage at home.
Cập nhật: 2026-07-18