Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 发票 (fā piào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
发票
HSK 5
Cách viết từ 发票
发票
fā
piào
hóa đơn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fā
phát ra; gửi; phát triển
Học chữ 发
Dừng
Phát lại
Chậm
piào
vé, phiếu
Học chữ 票
Ví dụ
我
需
要
一
张
发
票
。
Tập viết từng chữ
发
票
Từ liên quan với 发票
门票
mén
piào
vé vào cửa
机票
jī
piào
vé máy bay
车票
chē
piào
vé xe
票
piào
vé, phiếu
发
fā
phát ra; gửi; phát triển
发烧
fā
shāo
sốt
发现
fā
xiàn
phát hiện
头发
tóu
fa
tóc
发出
fā
chū
phát ra, nảy sinh; đưa ra, công bố; gửi đi, phát hành
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
邮票
yóu
piào
tem, con tem
票价
piào
jià
giá vé