Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 发现 (fā xiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
发现
HSK 3
Cách viết từ 发现
发现
fā
xiàn
phát hiện
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fā
phát ra; gửi; phát triển
Học chữ 发
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
发
现
了
错
误
。
Tập viết từng chữ
发
Từ liên quan với 发现
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
发
fā
phát ra; gửi; phát triển
发烧
fā
shāo
sốt
头发
tóu
fa
tóc
发出
fā
chū
phát ra, nảy sinh; đưa ra, công bố; gửi đi, phát hành
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
现代化
xiàn
dài
huà
hiện đại hóa, tối tân
出发
chū
fā
(đgt) xuất phát; khởi hành
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
发生
fā
shēng
sinh ra, xảy ra, phát sinh
发展
fā
zhǎn
phát triển, mở rộng
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc