Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 现在 (xiàn zài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
现在
HSK 1
Cách viết từ 现在
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
đang; ở
Học chữ 在
Ví dụ
现
在
几
点
了
?
Tập viết từng chữ
在
Từ liên quan với 现在
在
zài
đang; ở
在家
zài
jiā
ở nhà
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
发现
fā
xiàn
phát hiện
现代化
xiàn
dài
huà
hiện đại hóa, tối tân
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
现金
xiàn
jīn
tiền mặt
不在乎
bù
zài
hu
không để ý; không quan tâm
表现
biǎo
xiàn
thể hiện, phô bày, tỏ ra, bộc lộ
存在
cún
zài
còn, tồn tại; vật chất, sự tồn tại
实现
shí
xiàn
thực hiện