Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 出现 (chū xiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
出现
HSK 4
Cách viết từ 出现
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
Học chữ 出
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
突
然
出
现
了
。
Tập viết từng chữ
出
Từ liên quan với 出现
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
出去
chū
qù
ra ngoài
出
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
得出
dé
chū
rút ra; đưa ra kết luận
出租
chū
zū
cho thuê
找出
zhǎo
chū
tìm ra
出国
chū
guó
(đgt) ra nước ngoài
出院
chū
yuàn
xuất viện