Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 出院 (chū yuàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
出院
HSK 2
Cách viết từ 出院
出院
chū
yuàn
xuất viện
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
Học chữ 出
Dừng
Phát lại
Chậm
yuàn
sân; viện
Học chữ 院
Ví dụ
病
人
康
复
后
终
于
可
以
出
院
了
。
Tập viết từng chữ
出
院
Từ liên quan với 出院
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
医院
yī
yuàn
bệnh viện
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
出去
chū
qù
ra ngoài
学院
xué
yuàn
học viện
电影院
diàn
yǐng
yuàn
rạp chiếu phim
出
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
院
yuàn
sân; viện
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
住院
zhù
yuàn
nhập viện
得出
dé
chū
rút ra; đưa ra kết luận