Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Từ điển
HSK 4
以
HSK 4
以
以 (yǐ) là gì — nghĩa tiếng Việt, phát âm và ví dụ, HSK 4
yǐ
Pinyin không dấu:
yi
(8 từ cùng âm)
以 (yǐ). Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Thứ tự nét
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết
Cần mở khoá HSK 4
Cách viết chữ 以 →
Từ chứa chữ 以
可以
kě yǐ
có thể; được phép
所以
suǒ yǐ
vì vậy; cho nên
以前
yǐ qián
trước đây
以后
yǐ hòu
sau này; sau đó
以为
yǐ wéi
cho rằng; tưởng rằng
以及
yǐ jí
và; cũng như
以来
yǐ lái
đến nay, trước nay
难以
nán yǐ
khó mà, khó lòng
以下
yǐ xià
trở xuống
以上
yǐ shàng
trở lên
以便
yǐ biàn
để (mục đích), hầu (để)
以往
yǐ wǎng
trước kia, trong quá khứ
Từ vựng HSK 4 khác
HSK 4 →
爱情
ài qíng
tình yêu
安排
ān pái
sắp xếp, sắp đặt
安全
ān quán
an toàn
按时
àn shí
đúng giờ
按照
àn zhào
theo, dựa theo, dựa vào
棒
bàng
giỏi (tốt, xuất sắc) / cây gậy
包子
bāo zi
bánh bao
保护
bǎo hù
bảo hộ, bảo vệ, giữ gìn
保证
bǎo zhèng
hứa, cam đoan, bảo đảm; sự bảo đảm, vật thế chấp
报名
bào míng
đăng ký; ghi tên
抱
bào
ôm
抱歉
bào qiàn
xin lỗi, thành thật xin lỗi
Câu hỏi thường gặp
以 đọc (phát âm) thế nào?
以 phiên âm pinyin là “yǐ”.
以 thuộc HSK mấy?
以 thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
以 viết thế nào?
Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 以 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.
Cập nhật:
2026-07-05