Đang tải...
Cùng gõ “yi” nhưng 一 đọc là yī, 已 đọc là yǐ, 亿 đọc là yì, 移 đọc là yí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 8 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
一 · yī
我有一个苹果。
Wǒ yǒu yī gè píngguǒ.
I have one apple.
已 · yǐ
他已经走了。
Tā yǐjīng zǒu le.
乙 · yǐ
甲方和乙方都同意了合同。
Jiǎfāng hé yǐfāng dōu tóngyì le hétong.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “yi”